Cao su chống va đập cửa

Chữ 湳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湳, chiết tự chữ NƯƠM, NƯỜM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湳

Chiết tự chữ nươm, nườm bao gồm chữ 水 南 hoặc 氵 南 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湳 cấu thành từ 2 chữ: 水, 南
  • thuỷ, thủy
  • nam
  • 2. 湳 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 南
  • thuỷ, thủy
  • nam
  • []

    U+6E73, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nan3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 湳



    nươm, như "bàu nươm nước" (vhn)
    nườm, như "người đi nườm nượp" (btcn)

    Chữ gần giống với 湳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湳 Tự hình chữ 湳 Tự hình chữ 湳 Tự hình chữ 湳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湳

    nươm:bàu nươm nước
    nườm:người đi nườm nượp
    湳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湳 Tìm thêm nội dung cho: 湳