Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 追捕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追捕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追捕 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuībǔ] truy bắt; truy nã; lùng bắt。追赶捉拿。
追捕逃犯
truy nã tù trốn trại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây
追捕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追捕 Tìm thêm nội dung cho: 追捕