Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 廉明 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánmíng] thanh liêm; liêm minh; liêm khiết。廉洁而清明。
廉明公正。
công chính liêm minh.
为官廉明。
làm quan thanh liêm.
廉明公正。
công chính liêm minh.
为官廉明。
làm quan thanh liêm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉
| liêm | 廉: | thanh liêm, liêm xỉ |
| lèm | 廉: | |
| rèm | 廉: | rèm cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 廉明 Tìm thêm nội dung cho: 廉明
