Từ: 廓落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廓落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 廓落 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòluò]
trống trải; vắng vẻ。空阔寂静的样子 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廓

khoách:khoách (xem Khuếch)
khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
nguệch:nguệch ngoạc
quách:thành quách
quệch:vẽ quệch quạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
廓落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廓落 Tìm thêm nội dung cho: 廓落