Chữ 洮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洮, chiết tự chữ DIÊU, RỆU, THAO, ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洮:

洮 thao, diêu, đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洮

洮

Chiết tự chữ 洮

Chiết tự chữ diêu, rệu, thao, đào bao gồm chữ 水 兆 hoặc 氵 兆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洮 cấu thành từ 2 chữ: 水, 兆
  • 水 thuỷ, thủy
  • 兆 diệu, giệu, triệu, điềm
  • 2. 洮 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 兆
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 兆 diệu, giệu, triệu, điềm
  • thao, diêu, đào [thao, diêu, đào]

    U+6D2E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2, yao2, dao4, tao1;
    Việt bính: jiu4 tou4;

    洮 thao, diêu, đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 洮

    (Danh) Sông Thao, ở tỉnh Cam Túc.

    (Danh)
    Tên đất cổ, nay ở Sơn Đông, thời Xuân Thu thuộc về Tào 曹
    .
    ◇Tả truyện 左傳: Bát niên xuân, minh vu Thao 八年春, 盟于洮 (Hi Công bát niên 僖公八年) Năm thứ tám, mùa xuân, hội minh ước ở đất Thao.Một âm là diêu.

    (Danh)
    Tên hồ, ở tỉnh Giang Tô.Một âm là đào.

    (Động)
    Rửa tay.
    ◇Thư Kinh 書經: Vương nãi thao thủy 王乃洮水 (Cố mệnh 顧命) Vua bèn rửa tay.

    (Động)
    Giặt, rửa.
    § Thông đào 淘.
    ◎Như: đào mễ 洮米 vo gạo.

    (Động)
    Mò, vớt.
    § Thông đào 淘.

    rệu, như "rệu mật" (vhn)
    thao, như "sông Thao" (btcn)

    Nghĩa của 洮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: THAO
    Thao Hà (tên sông, ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc.)。洮河,水名,在甘肃。

    Chữ gần giống với 洮:

    㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洮

    湈, 漜, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演, 漕, 漖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洮 Tự hình chữ 洮 Tự hình chữ 洮 Tự hình chữ 洮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洮

    rệu洮:rệu mật
    thao洮:sông Thao
    洮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洮 Tìm thêm nội dung cho: 洮