Từ: 开恩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开恩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开恩 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiēn] khai ân; ban ơn; gia ơn (từ dùng để thỉnh cầu người khác khoan dung hay ban ân huệ cho mình)。请求人宽恕或施与恩惠的用语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn
开恩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开恩 Tìm thêm nội dung cho: 开恩