Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开打 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāidǎ] đấu võ (trong vở tuồng)。戏曲中演 员表演搏斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
开打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开打 Tìm thêm nội dung cho: 开打