Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开河 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāihé] 1. dòng sông tan băng。 河流解冻。
2. khai thông dòng sông。开辟河道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
开河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开河 Tìm thêm nội dung cho: 开河