Từ: 开裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiliè] rạn nứt; vết nứt; nứt; khe nứt; vân rạn; rãnh rạn nứt。出现裂缝。
木板开裂。
miếng ván bị nứt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
开裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开裂 Tìm thêm nội dung cho: 开裂