Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 他人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 他人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tha nhân
Người khác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô tự bất tiết, chỉ khủng  kì sự nhược trì, tất bị tha nhân thức phá, sự tương trung biến
洩, 遲, 破, 變 (Đệ thập lục hồi) Ta thì không để lộ chuyện đâu, chỉ sợ việc chậm trễ, tất bị người khác biết làm hỏng việc mất thôi.

Nghĩa của 他人 trong tiếng Trung hiện đại:

[tārén] người khác; kẻ khác。别人。
关心他人,比关心自己为重。
quan tâm đến người khác, quan trọng hơn quan tâm đến bản thân mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 他

tha:tha phương cầu thực
thà:thật thà
thè:thè lè
thơ:thơ thẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
他人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 他人 Tìm thêm nội dung cho: 他人