tha nhân
Người khác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô tự bất tiết, chỉ khủng kì sự nhược trì, tất bị tha nhân thức phá, sự tương trung biến
吾自不洩, 只恐其事若遲, 必被他人識破, 事將中變 (Đệ thập lục hồi) Ta thì không để lộ chuyện đâu, chỉ sợ việc chậm trễ, tất bị người khác biết làm hỏng việc mất thôi.
Nghĩa của 他人 trong tiếng Trung hiện đại:
关心他人,比关心自己为重。
quan tâm đến người khác, quan trọng hơn quan tâm đến bản thân mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 他
| tha | 他: | tha phương cầu thực |
| thà | 他: | thật thà |
| thè | 他: | thè lè |
| thơ | 他: | thơ thẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 他人 Tìm thêm nội dung cho: 他人
