Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phạp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phạp:
Pinyin: fa2, luo4, yao4, yue4;
Việt bính: fat6
1. [貧乏] bần phạp 2. [疲乏] bì phạp 3. [窮乏] cùng phạp 4. [乏月] phạp nguyệt;
乏 phạp
Nghĩa Trung Việt của từ 乏
(Động) Thiếu, không đủ.◇Sử Kí 史記: Hán Vương thực phạp, khủng, thỉnh hòa 漢王食乏, 恐, 請和 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hán Vương thiếu lương thực, lo sợ, phải xin hòa.
(Động) Không có.
◎Như: hồi sinh phạp thuật 回生乏術 không có thuật làm sống lại (không có chút hi vọng nào cả).
(Tính) Mỏi mệt.
◎Như: đạo phạp 道乏 mệt lắm, xin thứ cho (chủ từ khách không tiếp).
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã đẳng kim đốn phạp, ư thử dục thối hoàn 我等今頓乏, 於此欲退還 (Hóa thành dụ phẩm đệ thất 化城喻品第七) Chúng tôi nay mệt mỏi, nơi đây muốn trở về.
(Tính) Nghèo khốn.
◎Như: bần phạp 貧乏 bần cùng.
phạp, như "phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)" (vhn)
bấp, như "bấp bênh" (btcn)
mặp, như "chắc mặp" (btcn)
mấp, như "mấp máy" (btcn)
phặp, như "chém phặp" (btcn)
phập, như "phập phồng" (btcn)
phốp, như "phốp pháp" (btcn)
phúp, như "đập phúp phúp" (btcn)
phụp, như "lọt phụp" (btcn)
mạp, như "mập mạp" (gdhn)
mập, như "béo mập" (gdhn)
Nghĩa của 乏 trong tiếng Trung hiện đại:
[fá]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 5
Hán Việt: PHẠT
1. thiếu; kém。缺乏。
乏味
không có mùi vị; kém thú vị
贫乏
thiếu hụt; không đầy đủ
不乏其人
không thiếu người như thế
2. mệt; mệt mỏi; mệt nhọc。疲倦。
疲乏
mệt mỏi; mệt nhọc
解乏
giải lao; nghỉ ngơi; nghỉ mệt
走乏了。
đi đã mệt
人困马乏
người và ngựa mỏi mệt
3. yếu đuối; hết hiệu lực; không có sức lực; không có tác dụng。没力量;不起作用。
乏话
lời nói không có tác dụng
乏煤
than đốt dở
贴乏了的膏药
thuốc dán đã hết hiệu lực.
Từ ghép:
乏货 ; 乏力 ; 乏煤 ; 乏术 ; 乏味
Số nét: 5
Hán Việt: PHẠT
1. thiếu; kém。缺乏。
乏味
không có mùi vị; kém thú vị
贫乏
thiếu hụt; không đầy đủ
不乏其人
không thiếu người như thế
2. mệt; mệt mỏi; mệt nhọc。疲倦。
疲乏
mệt mỏi; mệt nhọc
解乏
giải lao; nghỉ ngơi; nghỉ mệt
走乏了。
đi đã mệt
人困马乏
người và ngựa mỏi mệt
3. yếu đuối; hết hiệu lực; không có sức lực; không có tác dụng。没力量;不起作用。
乏话
lời nói không có tác dụng
乏煤
than đốt dở
贴乏了的膏药
thuốc dán đã hết hiệu lực.
Từ ghép:
乏货 ; 乏力 ; 乏煤 ; 乏术 ; 乏味
Chữ gần giống với 乏:
乏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạp
| phạp | 乏: | phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy) |
| phạp | 姂: |

Tìm hình ảnh cho: phạp Tìm thêm nội dung cho: phạp
