Từ: 四季 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四季:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 四 • 季

Nghĩa của 四季 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìjì] tứ quý; bốn mùa (xuân, hạ, thu, đông)。春、夏、秋、冬,叫做四季,每季三个月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

tư四:điếu thứ tư
tớ四:thầy tớ
tứ四:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối季:cuối cùng
quí季:đậu tứ quí
quỳ季:quỳ luỵ

Gới ý 11 câu đối có chữ 四季:

四季花長好,百年月永圓

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

四季 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四季 Tìm thêm nội dung cho: 四季