Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四季 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìjì] tứ quý; bốn mùa (xuân, hạ, thu, đông)。春、夏、秋、冬,叫做四季,每季三个月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 季
| cuối | 季: | cuối cùng |
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |
Gới ý 11 câu đối có chữ 四季:

Tìm hình ảnh cho: 四季 Tìm thêm nội dung cho: 四季
