Từ: 弊漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弊漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弊漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìlòu] lầm lỗi; sai lầm。弊病;纰漏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
弊漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弊漏 Tìm thêm nội dung cho: 弊漏