Từ: tức là có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tức là:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tức

Nghĩa tức là trong tiếng Việt:

["- đg. Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nhằm giải thích làm sáng tỏ điều vừa được nói đến; có nghĩa là, cũng chính là. Im lặng tức là đồng ý."]

Dịch tức là sang tiếng Trung hiện đại:

《就是。》không phải cái này thì tức là cái kia.
非此即彼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tức

tức:tức là; tức tối; tức tốc
tức:tức là, tức tối; tức tốc
tức:tức (con dâu)
tức:tin tức
tức:tức (tắt lửa)
tức: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: là

𪜀:đó là
𬗢:lụa là
:lụa là
:đó là… lụa là
:đó là… lụa là

Gới ý 15 câu đối có chữ tức:

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

tức là tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tức là Tìm thêm nội dung cho: tức là