Cao su chống va đập cửa

Từ: 后发制人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后发制人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后发制人 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòufāzhìrén] lùi một bước để đánh trả đối phương; hậu phát chế nhân。先退让一步,使自己处于有利的地位后,再制服对方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
后发制人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后发制人 Tìm thêm nội dung cho: 后发制人