Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 弥漫 trong tiếng Trung hiện đại:
[mímàn] dày đặc; mù mịt; bao phủ (sương, bụi, nước...)。(烟尘、雾气、水等)充满;布满。
烟雾弥漫。
sương mù dày đặc.
烟雾弥漫。
sương mù dày đặc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫
| man | 漫: | man mác |
| máng | 漫: | máng nước |
| mạn | 漫: | mạn ngược; mạn xuôi |
| mằn | 漫: | mằn mặn |
| mẳn | 漫: | tí mẳn |
| mặn | 漫: | nước mặn |
| mớn | 漫: | mớn nước |

Tìm hình ảnh cho: 弥漫 Tìm thêm nội dung cho: 弥漫
