Từ: 强固 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强固:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强固 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánggù] kiên cố; vững chắc。坚固。
强固的工事。
công sự kiên cố.
为国家工业化打下强固的基础。
đặt cơ sở vững chắc cho công nghiệp hoá nước nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
强固 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强固 Tìm thêm nội dung cho: 强固