Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 强壮剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强壮剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强壮剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángzhuàngjì] thuốc tăng lực; thuốc bổ。能改善身体的神经调节、内分泌机能或补充某种缺乏的成分,使虚弱患者得以恢复健康的药物,如人参、维生素、肝制剂等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
强壮剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强壮剂 Tìm thêm nội dung cho: 强壮剂