Cao su chống va đập cửa

Từ: 意气用事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意气用事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意气用事 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìqìyòngshì] hành động theo cảm tính。只凭感情办事,缺乏理智。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
意气用事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意气用事 Tìm thêm nội dung cho: 意气用事