Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老态龙钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老态龙钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老态龙钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎotàilóngzhōng] Hán Việt: LÃO THÁI LONG CHUNG
tuổi già sức yếu; mắt mờ chân chậm; già yếu lụm cụm; già lụm khụm。形容年老体弱、行动不灵便的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
老态龙钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老态龙钟 Tìm thêm nội dung cho: 老态龙钟