Từ: 萨那 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨那:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萨那 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànà] Xa-na; Sana (thủ đô Y-ê-men, cũng viết là San"a, Sana a)。也门首都,位于该国西部,古代即有人居住,1962年成为北也门首都,1990年成为南北也门统一后的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)
萨那 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萨那 Tìm thêm nội dung cho: 萨那