Từ: 当前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当前 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngqián] 1. trước mặt; phía trước; ở trước mặt; đối mặt。在面前。
大敌当前
đối mặt với quân thù
国难当前
đối mặt với khó khăn trong nước
2. trước mắt。目前;现阶段。
当前的任务
nhiệm vụ trước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
当前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当前 Tìm thêm nội dung cho: 当前