Từ: 当途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当途 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngtú] nắm quyền; người cầm quyền; người có thẩm quyền。指掌握政权;也指掌握政权的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
当途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当途 Tìm thêm nội dung cho: 当途