Từ: 当门对户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当门对户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 门 • 对 • 户

Nghĩa của 当门对户 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngménduìhù] môn đăng hộ đối。见"门当户对"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
当门对户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当门对户 Tìm thêm nội dung cho: 当门对户