Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 录用 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùyòng] thu nhận; tuyển dụng (nhân viên)。收录(人员);任用。
量材录用。
dựa theo tài năng mà thu nhận.
择优录用。
tuyển chọn những người ưu tú để thu nhận.
量材录用。
dựa theo tài năng mà thu nhận.
择优录用。
tuyển chọn những người ưu tú để thu nhận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 录用 Tìm thêm nội dung cho: 录用
