Cao su chống va đập cửa

Từ: 录用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 录用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 录用 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùyòng] thu nhận; tuyển dụng (nhân viên)。收录(人员);任用。
量材录用。
dựa theo tài năng mà thu nhận.
择优录用。
tuyển chọn những người ưu tú để thu nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
录用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 录用 Tìm thêm nội dung cho: 录用