Cao su chống va đập cửa

Từ: 無奈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無奈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vô nại
Không làm gì được.
◇Chiến quốc sách :
Sở hoan nhi bất tiến, Hàn tất cô, vô nại Tần hà hĩ
進, 孤, 矣 (Tần sách nhị 二, Nghi Dương chi dịch Phùng Chương vị Tần vương 王) Sở đẹp lòng mà không tiến quân, Hàn tất lẻ loi, không làm gì được Tần.Không gì sánh bằng.
◇Tô Triệt 轍:
Thủ niêm sương cúc hương vô nại, Diện phất giang phong tửu tự khai
, 開 (Thứ vận mao quân cửu nhật 日).Đáng tiếc.
◇Trương Nguyên Cán 幹:
Tiếu niên hoàng hoa, Trùng đề hồng diệp, Vô nại quy kì xúc
花, 葉, 促 (Niệm nô kiều 嬌, Từ 詞).

Nghĩa của 无奈 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúnài] 1. đành chịu; không biết làm sao; đành vậy; không có cách nào。无可奈何。
出于无奈。
xuất phát từ chỗ không biết làm sao.
2. tiếc rằng (dùng trong câu chuyển ý, nêu rõ vì lẽ gì đó không thể làm khác)。用在转折句的头上,表示由于某种原因,不能实现上文所说的意图,有"可惜"的意思。
星期天我们本想去郊游,无奈天不作美下起雨来,只好作罢了。
hôm chủ nhật, chúng tôi vốn định đi chơi ngoại ô, tiếc rằng trời không chìu lòng người, mưa đến đột ngột đành phải thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

:nam mô a di đà phật
:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈

nhại:nhại lại
nài:nài xin
nại:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
nạy:xeo nạy
nải:nải chuối
無奈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 無奈 Tìm thêm nội dung cho: 無奈