Từ: 影子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐng·zi] 1. bóng; dáng; bóng dáng。物体挡住光线后,映在地面或其他物体上的形象。
树影子
bóng cây
2. bóng; hình (phản chiếu qua gương hoặc mặt nước)。镜中、水面等反映出来的物体的形象。
3. ấn tượng; hình ảnh mờ nhạt。模糊的形象。
那件事我连点儿影子也记不得了。
việc đó tôi chẳng có chút ấn tượng nào cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
影子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影子 Tìm thêm nội dung cho: 影子