Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 影子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐng·zi] 1. bóng; dáng; bóng dáng。物体挡住光线后,映在地面或其他物体上的形象。
树影子
bóng cây
2. bóng; hình (phản chiếu qua gương hoặc mặt nước)。镜中、水面等反映出来的物体的形象。
3. ấn tượng; hình ảnh mờ nhạt。模糊的形象。
那件事我连点儿影子也记不得了。
việc đó tôi chẳng có chút ấn tượng nào cả.
树影子
bóng cây
2. bóng; hình (phản chiếu qua gương hoặc mặt nước)。镜中、水面等反映出来的物体的形象。
3. ấn tượng; hình ảnh mờ nhạt。模糊的形象。
那件事我连点儿影子也记不得了。
việc đó tôi chẳng có chút ấn tượng nào cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 影子 Tìm thêm nội dung cho: 影子
