Từ: 影戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 影戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 影戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngxì] 1. bì ảnh kịch; kịch đèn chiếu。皮影戏。
2. điện ảnh; phim。电影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
影戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 影戏 Tìm thêm nội dung cho: 影戏