Từ: 待罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 待罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàizuì] 1. chịu tội。旧时官吏常怕因失职而获罪,使以待罪为自己供职的谦词。
2. đợi phạt; chờ trị tội。等候治罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
待罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 待罪 Tìm thêm nội dung cho: 待罪