Chữ 磈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磈, chiết tự chữ ỦY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 磈:

磈 ủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磈

Chiết tự chữ ủy bao gồm chữ 石 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磈 cấu thành từ 2 chữ: 石, 鬼
  • thạch, đán, đạn
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • ủy [ủy]

    U+78C8, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3, kui3;
    Việt bính: faai3;

    ủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 磈

    (Danh) Đá chồng chất.
    ◎Như: ủy lỗi
    đá chồng cao thấp không đều, ý nói trong lòng uất kết không yên.

    Nghĩa của 磈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuǐ]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: QUY
    1. đá đổ đống; đá chất đống。成堆的石块。
    2. ưu tư; ưu phiền; phiền muộn (nỗi ưu tư chất chứa trong lòng)。比喻心中郁积的不平之气;块垒。

    Chữ gần giống với 磈:

    , , , ,

    Chữ gần giống 磈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磈 Tự hình chữ 磈 Tự hình chữ 磈 Tự hình chữ 磈

    磈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磈 Tìm thêm nội dung cho: 磈