Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磈, chiết tự chữ ỦY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 磈:
磈
Pinyin: wei3, kui3;
Việt bính: faai3;
磈 ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 磈
(Danh) Đá chồng chất.◎Như: ủy lỗi 磈磊 đá chồng cao thấp không đều, ý nói trong lòng uất kết không yên.
Nghĩa của 磈 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuǐ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
1. đá đổ đống; đá chất đống。成堆的石块。
2. ưu tư; ưu phiền; phiền muộn (nỗi ưu tư chất chứa trong lòng)。比喻心中郁积的不平之气;块垒。
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
1. đá đổ đống; đá chất đống。成堆的石块。
2. ưu tư; ưu phiền; phiền muộn (nỗi ưu tư chất chứa trong lòng)。比喻心中郁积的不平之气;块垒。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 磈 Tìm thêm nội dung cho: 磈
