Cao su chống va đập cửa

Từ: 律师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 律师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 律师 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜshī] luật sư; thầy cãi; trạng sự。受当事人委托或法院指定,依法协助当事人进行诉讼,出庭辩护,以及处理有关法律事务的专业人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
律师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 律师 Tìm thêm nội dung cho: 律师