Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 得人心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得人心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得人心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dérénxīn] đắc nhân tâm; được lòng người。得到多数人的好感和拥护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
得人心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得人心 Tìm thêm nội dung cho: 得人心