Từ: 御用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 御用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 御用 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyòng] 1. ngự dụng (thứ vua dùng)。皇帝所用。
2. tay sai。为反动统治者利用而做帮凶的。
御用文人
bọn bồi bút
御用学者
lũ học giả tay sai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 御

ngợ:thấy ngờ ngợ
ngừ:ngần ngừ
ngừa:ngăn ngừa
ngự:ngự án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
御用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 御用 Tìm thêm nội dung cho: 御用