Từ: 心仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyí] ngưỡng mộ trong lòng。心中仰慕。
心仪已久。
trong lòng ngưỡng mộ đã lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
心仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心仪 Tìm thêm nội dung cho: 心仪