Từ: 心数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 数

Nghĩa của 心数 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshù] dự tính trong lòng; định bụng。心计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
心数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心数 Tìm thêm nội dung cho: 心数