Từ: 心潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīncháo] sóng lòng; cơn sóng trong lòng。比喻像湖水一样起伏的心情。
心潮澎湃。
sóng lòng trào dâng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
心潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心潮 Tìm thêm nội dung cho: 心潮