Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心窝儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnwōr] buồng tim; vùng tim。人体上心脏所在的地方。
后心窝儿(背上对着心脏的部位)。
vùng sau tim
他的话句句都说进了大家的心窝儿里。
lời nói của anh ấy, câu nào cũng rót trúng vào tim mọi người.
后心窝儿(背上对着心脏的部位)。
vùng sau tim
他的话句句都说进了大家的心窝儿里。
lời nói của anh ấy, câu nào cũng rót trúng vào tim mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝
| oa | 窝: | phong oa (tổ ong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 心窝儿 Tìm thêm nội dung cho: 心窝儿
