Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心窝儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心窝儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心窝儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnwōr] buồng tim; vùng tim。人体上心脏所在的地方。
后心窝儿(背上对着心脏的部位)。
vùng sau tim
他的话句句都说进了大家的心窝儿里。
lời nói của anh ấy, câu nào cũng rót trúng vào tim mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
心窝儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心窝儿 Tìm thêm nội dung cho: 心窝儿