Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心领神会 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心领神会:
Nghĩa của 心领神会 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnlǐngshénhuì] Hán Việt: TÂM LĨNH THẦN HỘI
ngầm hiểu; hiểu ngầm trong lòng; thông suốt; thấm nhuần mọi ý。深刻地领会。
ngầm hiểu; hiểu ngầm trong lòng; thông suốt; thấm nhuần mọi ý。深刻地领会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 心领神会 Tìm thêm nội dung cho: 心领神会
