Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 忽地 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūdì] bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên; đột ngột; thình lình; thoắt; bất thình lình。忽然;突然。
灯忽地灭了
ngọn đèn bỗng tắt.
忽地下起雨来。
bỗng nhiên trời đổ mưa.
灯忽地灭了
ngọn đèn bỗng tắt.
忽地下起雨来。
bỗng nhiên trời đổ mưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽
| hốt | 忽: | hốt rác |
| hớt | 忽: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 忽地 Tìm thêm nội dung cho: 忽地
