Từ: 怀才不遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀才不遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀才不遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáicáibùyù] có tài nhưng không gặp thời; tài năng bị mai một。有才能而得不到施展的机会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
怀才不遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀才不遇 Tìm thêm nội dung cho: 怀才不遇