Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 怀才不遇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀才不遇:
Nghĩa của 怀才不遇 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáicáibùyù] có tài nhưng không gặp thời; tài năng bị mai một。有才能而得不到施展的机会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 怀才不遇 Tìm thêm nội dung cho: 怀才不遇
