Từ: than không khói than antraxit than gầy than cứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ than không khói than antraxit than gầy than cứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thankhôngkhóithanantraxitthangầythancứng

Dịch than không khói than antraxit than gầy than cứng sang tiếng Trung hiện đại:

无烟煤 白煤wúyānméi bái méi

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khói

khói:sương khói
khói:sương khói
khói𤌋:hương khói; khói lửa
khói𤐡:hương khói; khói lửa
khói𤐜:hương khói; khói lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gầy

gầy𤷍:gầy guộc, gầy mòn
gầy𤻓:gầy guộc, gầy mòn
gầy𤼞:gầy guộc, gầy mòn
gầy𫈺:tầu gầy
gầy󱃽: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng

cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
than không khói than antraxit than gầy than cứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: than không khói than antraxit than gầy than cứng Tìm thêm nội dung cho: than không khói than antraxit than gầy than cứng