Từ: 怜恤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怜恤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怜恤 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánxù] thương yêu; thương xót; thương hại。怜悯。
孤寡老人得到四邻的怜恤和多方面的照顾。
người già đơn chiếc nhận được sự thương yêu của hàng xóm chung quanh và sự chăm sóc về nhiều phương diện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恤

tuất:tuất (cảm thương)
怜恤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怜恤 Tìm thêm nội dung cho: 怜恤