Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 性情 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìngqíng] tính tình; tính nết。性格。
性情急躁
tính tình nóng nảy
性情温和
tính tình ôn hoà
性情急躁
tính tình nóng nảy
性情温和
tính tình ôn hoà
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 性情 Tìm thêm nội dung cho: 性情
