Cao su chống va đập cửa

Từ: 革命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 革命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách mệnh
Thay đổi một triều vua. Ngày xưa thiên tử nhận mệnh trời, thay triều đại và đặt cho tên mới.
◇Dịch Kinh 經:
Thang Vũ cách mệnh thuận hồ thiên nhi ứng hồ nhân
人 (Cách quái 卦) Vua Thang (diệt Kiệt) vua Vũ (diệt Trụ) thay đổi triều đại, hợp với đạo trời và ứng với lòng người.Chỉ việc thay đổi mạnh mẽ mau chóng về một phương diện, lãnh vực nào đó (kĩ thuật, kinh tế, văn học, v.v.).
◎Như:
công nghiệp cách mệnh
cách mạng kĩ nghệ.Chuyên chỉ sự dùng võ lực để lật đổ một chính quyền, tổ chức hoặc trật tự cũ.
◎Như:
chánh trị cách mệnh
,
xã hội cách mệnh
.

Nghĩa của 革命 trong tiếng Trung hiện đại:

[gémìng] 1. cách mạng。被压迫阶级用暴力夺取政权,摧毁旧的腐朽的社会制度,建立新的进步的社会制度。革命破坏旧的生产关系,建立新的生产关系,解放生产力,推动社会的发展。
2. có ý thức cách mạng。具有革命意识的。
工人阶级是最革命的阶级。
giai cấp công nhân là giai cấp có ý thức cách mạng nhất.
3. cải cách triệt để; cải cách căn bản。根本改革。
思想革命
cải cách triệt để tư tưởng.
技术革命
cải cách triệt để kỹ thuật.
产业革命
cải cách sản xuất công nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
革命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 革命 Tìm thêm nội dung cho: 革命