Chữ 盩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盩, chiết tự chữ CHU, TRƯU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 盩:
盩 chu, trưu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 盩
盩
Pinyin: zhou1, chou1;
Việt bính: zau1;
盩 chu, trưu
Nghĩa Trung Việt của từ 盩
(Động) Ném xuống, đầu trịch.(Động) Làm trái, ngang ngược.
(Tính) Quanh co (núi, sông).
§ Cũng có âm là trưu.
Nghĩa của 盩 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōu]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: CHÂU
Châu Chí (tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。盩厔,地名,在陕西。今已改作周至。
Số nét: 17
Hán Việt: CHÂU
Châu Chí (tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。盩厔,地名,在陕西。今已改作周至。
Dị thể chữ 盩
盭,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 盩 Tìm thêm nội dung cho: 盩
