Chữ 盩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盩, chiết tự chữ CHU, TRƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 盩:

盩 chu, trưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盩

盩

Chiết tự chữ 盩

Chiết tự chữ chu, trưu bao gồm chữ 幸 攵 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盩 cấu thành từ 3 chữ: 幸, 攵, 皿
  • 幸 hạnh, may
  • 攵 phộc, truy
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • chu, trưu [chu, trưu]

    U+76E9, tổng 17 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou1, chou1;
    Việt bính: zau1;

    盩 chu, trưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 盩

    (Động) Ném xuống, đầu trịch.

    (Động)
    Làm trái, ngang ngược.

    (Tính)
    Quanh co (núi, sông).
    § Cũng có âm là trưu.

    Nghĩa của 盩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhōu]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 17
    Hán Việt: CHÂU
    Châu Chí (tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。盩厔,地名,在陕西。今已改作周至。

    Chữ gần giống với 盩:

    䀉, 盩, 盪,

    Dị thể chữ 盩

    盭,

    Chữ gần giống 盩

    攸, 昷, 緈, 敳, 炇, 鹽, 笽, 暋, 圉, 贁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩

    盩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盩 Tìm thêm nội dung cho: 盩