Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 品服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phẩm phục
Quần áo của quan lại, màu sắc, dạng thức khác nhau để phân biệt thứ bậc cao thấp.
◇Tân Đường Thư 書:
Mỗi triều hội, chu tử mãn đình, nhi thiểu y lục giả; phẩm phục đại lạm, nhân bất dĩ vi quý
會, 滿廷, 者; 濫, 貴 (Trịnh Khánh Dư truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
品服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品服 Tìm thêm nội dung cho: 品服