Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 怪模怪样 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪模怪样:
Nghĩa của 怪模怪样 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàimúguàiyàng] hình thù kỳ quái; hình thù cổ quái; dáng dấp kỳ dị; quái dị; quái đản。(怪模怪样儿的)形态奇怪。
她这身打扮土不土,洋不洋,怪模怪样的。
cô ấy hoá trang tây không ra tây, ta không ra ta rất quái đản.
她这身打扮土不土,洋不洋,怪模怪样的。
cô ấy hoá trang tây không ra tây, ta không ra ta rất quái đản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 模
| mo | 模: | mo nang |
| mu | 模: | mu rùa |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mò | 模: | |
| mô | 模: | mô phạm |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mọ | 模: | tọ mọ |
| mọt | 模: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 怪模怪样 Tìm thêm nội dung cho: 怪模怪样
