Từ: 怪模怪样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪模怪样:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怪 • 模 • 怪 • 样

Nghĩa của 怪模怪样 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàimúguàiyàng] hình thù kỳ quái; hình thù cổ quái; dáng dấp kỳ dị; quái dị; quái đản。(怪模怪样儿的)形态奇怪。
她这身打扮土不土,洋不洋,怪模怪样的。
cô ấy hoá trang tây không ra tây, ta không ra ta rất quái đản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái怪:quái gở, tai quái
quảy怪:quảy xách
quấy怪:quấy phá
quế怪:hồn ma bóng quế (hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo模:mo nang
mu模:mu rùa
mua模:mua bán, cây mua
mò模: 
mô模:mô phạm
mù模:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc模:khuôn mẫu
mọ模:tọ mọ
mọt模: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái怪:quái gở, tai quái
quảy怪:quảy xách
quấy怪:quấy phá
quế怪:hồn ma bóng quế (hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng样:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
怪模怪样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怪模怪样 Tìm thêm nội dung cho: 怪模怪样