Từ: 恶意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶意 trong tiếng Trung hiện đại:

[èyì] ác ý; dụng ý xấu。坏的用意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
恶意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶意 Tìm thêm nội dung cho: 恶意